제품 정보:
| 기준 | 상세 정보 |
| 제품 이름 | Tấm Xốp EPE Nhiều Kích Thước |
| 등록 상표 | 동루이 베트남 |
| 재료 | EPE 폼(발포 폴리에틸렌 폼) |
| 스타일 | Tấm phẳng, nhiều kích thước khác nhau |
| 기원 | 중국 |
| 크기 | Gia công theo yêu cầu: chiều dài, chiều rộng và độ dày đa dạng (từ vài mm đến vài cm) |
| 두께 | 0.5mm – 100mm (phổ biến: 5mm, 10mm, 20mm, 30mm) |
| 색상 | Trắng, hồng, xanh dương, đen, tùy chỉnh |
| 주요 특징 | – Chống sốc, chống trầy xước
– Cách nhiệt, chống ẩm – Nhẹ, bền, dễ gia công |
| 인기 애플리케이션 | – Lót đóng gói hàng hóa, bảo vệ sản phẩm
– Cách nhiệt công trình – Làm đệm lót nội thất, thiết bị điện tử, hàng dễ vỡ |
| 품질 인증 | ISO 9001, RoHS, CE |
| 팩 | Đóng theo cuộn, theo tấm, đóng thùng carton hoặc theo yêu cầu khách hàng |
| 사용상의 이점 | – Bảo vệ sản phẩm khỏi va đập
– Tiết kiệm chi phí đóng gói – Tăng độ bền và thẩm mỹ sản phẩm trong lưu trữ, vận chuyển và trưng bày |
Chức năng của tấm xốp EPE nhiều kích thước:
- Bảo vệ sản phẩm: Chống sốc, chống va đập hiệu quả trong lưu kho và vận chuyển.
- Cách nhiệt, chống ẩm: Bảo vệ hàng hóa trước các điều kiện môi trường bất lợi.
- Gia công đa dạng: Dễ dàng cắt ghép theo hình dạng, kích thước sản phẩm cần bảo vệ.
이점:
- Nhẹ, linh hoạt: Dễ vận chuyển, thi công và tiết kiệm chi phí.
- Đa dạng kích thước: Phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau từ đóng gói nhỏ lẻ đến công nghiệp lớn.
Thân thiện với môi trường: Có thể tái sử dụng, giảm thiểu rác thải công nghiệp. - Giá thành hợp lý: So với nhiều vật liệu chống sốc khác, EPE Foam có chi phí cạnh tranh hơn.














리뷰
아직 리뷰가 없습니다.